Leo lên tiếng Trung là gì?
"leo lên" trong tiếng Trung là 攀升 (động từ), 登上, 攀援 (động từ).
攀升 Động từ
Hán Việt: PHÀN THĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Leo lên
登上
Hán Việt: ĐĂNG THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Leo lên
攀援 Động từ
Hán Việt: PHÀN VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Leo lên (dây thừng, v.v.); cây leo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "leo lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Leo lên tiếng Trung là gì?
"leo lên" trong tiếng Trung là 攀升 (động từ), 登上, 攀援 (động từ).