TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Leo lên tiếng Trung là gì?

"leo lên" trong tiếng Trung là 攀升 (động từ), 登上, 攀援 (động từ).

攀升 Động từ

pānshēngHán Việt: PHÀN THĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Leo lên

Xem đầy đủ từ "攀升": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

登上

dēngshàngHán Việt: ĐĂNG THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Leo lên

Xem đầy đủ từ "登上": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

攀援 Động từ

pānyuánHán Việt: PHÀN VIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Leo lên (dây thừng, v.v.); cây leo

Xem đầy đủ từ "攀援": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "leo lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Leo lên tiếng Trung là gì?

"leo lên" trong tiếng Trung là 攀升 (động từ), 登上, 攀援 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.