TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爬升

páshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA THĂNG

爬升 nghĩa là tăng lên, thăng lên.

Nghĩa của 爬升

páshēng

BA THĂNGĐộng từ
  1. Tăng lên
  2. Thăng lên
  3. Leo lên (máy bay,...)
  4. Đi lên (số liệu bán hàng,...)
  5. Được thăng tiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爬升

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

爬升 nghĩa là gì?

爬升 (páshēng) nghĩa là tăng lên, thăng lên.

爬升 đọc thế nào?

爬升 đọc là páshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爬升 là gì?

Âm Hán Việt của 爬升 là "ba thăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.