TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Linh kiện tiếng Trung là gì?

"linh kiện" trong tiếng Trung là 配件 (danh từ), 部件 (danh từ), 零部件 (danh từ).

配件 Danh từ

pèijiànHán Việt: PHỐI KIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh kiện

Xem đầy đủ từ "配件": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

部件 Danh từ

bùjiànHán Việt: BỘ KIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ phận; linh kiện

Xem đầy đủ từ "部件": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

零部件 Danh từ

língbùjiànHán Việt: LINH BỘ KIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ tùng; linh kiện

Xem đầy đủ từ "零部件": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

元器件 Danh từ

yuánqìjiànHán Việt: NGUYÊN KHÍ KIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh kiện

Xem đầy đủ từ "元器件": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "linh kiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Linh kiện tiếng Trung là gì?

"linh kiện" trong tiếng Trung là 配件 (danh từ), 部件 (danh từ), 零部件 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.