Mây tiếng Trung là gì?
"mây" trong tiếng Trung là 云 (danh từ), 藤.
云 Danh từ
Hán Việt: VÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mây
- 云是天空中的水汽团。 Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.
藤
Hán Việt: ĐẰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mây tiếng Trung là gì?
"mây" trong tiếng Trung là 云 (danh từ), 藤.