Móc tiếng Trung là gì?
"móc" trong tiếng Trung là 挂 (động từ), 钩 (danh từ), 抠 (động từ).
挂 Động từ
Hán Việt: QUẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Treo; móc (từ móc v.v.)
钩 Danh từ
Hán Việt: CÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móc
抠 Động từ
Hán Việt: KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "móc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Móc tiếng Trung là gì?
"móc" trong tiếng Trung là 挂 (động từ), 钩 (danh từ), 抠 (động từ).