Móng tiếng Trung là gì?
"móng" trong tiếng Trung là 蹄, 地基 (danh từ).
蹄
Hán Việt: ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng
地基 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng (của toà nhà)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "móng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Móng tiếng Trung là gì?
"móng" trong tiếng Trung là 蹄, 地基 (danh từ).