TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Môi tiếng Trung là gì?

"môi" trong tiếng Trung là 吻 (động từ), 嘴唇 (danh từ), 唇.

吻 Động từ

wěnHán Việt: VẪN giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "吻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

嘴唇 Danh từ

zuǐchúnHán Việt: CHỦY THẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môi

Xem đầy đủ từ "嘴唇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

唇

chúnHán Việt: THẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môi

Xem đầy đủ từ "唇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "môi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Môi tiếng Trung là gì?

"môi" trong tiếng Trung là 吻 (động từ), 嘴唇 (danh từ), 唇.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.