Môi tiếng Trung là gì?
"môi" trong tiếng Trung là 吻 (động từ), 嘴唇 (danh từ), 唇.
吻 Động từ
Hán Việt: VẪN giọng máy của trình duyệt
嘴唇 Danh từ
Hán Việt: CHỦY THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi
唇
Hán Việt: THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "môi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Môi tiếng Trung là gì?
"môi" trong tiếng Trung là 吻 (động từ), 嘴唇 (danh từ), 唇.