Môn học tiếng Trung là gì?
"môn học" trong tiếng Trung là 课 (danh từ), 科目 (danh từ), 学科 (danh từ).
课 Danh từ
Hán Việt: KHÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môn học
科目 Danh từ
Hán Việt: KHOA MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môn học
学科 Danh từ
Hán Việt: HỌC KHOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môn học
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "môn học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Môn học tiếng Trung là gì?
"môn học" trong tiếng Trung là 课 (danh từ), 科目 (danh từ), 学科 (danh từ).