TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

课

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 課

Âm Hán Việt KHÓA
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: khóa, khỏa Lượng từ đi kèm: 门 (mén), 堂 (táng), 节 (jié)

课 nghĩa là môn học, khoá học.

Nghĩa của 课

kè

KHÓAphồn thể 課
  1. Môn học
  2. Khoá học
  3. Lớp
  4. Bài học
  5. Thu
  6. Thuế
  7. Hình thức bói toán

Từ ghép có 课

Câu ví dụ với 课

  • 你从来没课还是怎样? Nǐ cóngláiméi kè háishi zěnyàng?Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335064
  • 汤姆上了一堂自卫课。 Tom tham gia vào lớp học tự vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13844452
  • 不要在课室内谈话。 Bùyào zài kè shìnèi tánhuà.Bạn đừng nói chuyện trong lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339246
  • 我明天有课。 Wǒ míngtiān yǒu kè.Tôi có lớp ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503098

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

课 nghĩa là gì?

课 (kè) nghĩa là môn học, khoá học.

课 đọc thế nào?

课 đọc là kè (pinyin).

Âm Hán Việt của 课 là gì?

Âm Hán Việt của 课 là "khóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.