课
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 課
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: khóa, khỏa Lượng từ đi kèm: 门 (mén), 堂 (táng), 节 (jié)
课 nghĩa là môn học, khoá học.
Nghĩa của 课
kè
KHÓAphồn thể 課- Môn học
- Khoá học
- Lớp
- Bài học
- Thu
- Thuế
- Hình thức bói toán
Từ ghép có 课
Câu ví dụ với 课
- 你从来没课还是怎样? Nǐ cóngláiméi kè háishi zěnyàng?Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335064
- 汤姆上了一堂自卫课。 Tom tham gia vào lớp học tự vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13844452
- 不要在课室内谈话。 Bùyào zài kè shìnèi tánhuà.Bạn đừng nói chuyện trong lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339246
- 我明天有课。 Wǒ míngtiān yǒu kè.Tôi có lớp ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503098
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
课 nghĩa là gì?
课 (kè) nghĩa là môn học, khoá học.
课 đọc thế nào?
课 đọc là kè (pinyin).
Âm Hán Việt của 课 là gì?
Âm Hán Việt của 课 là "khóa".