Mùa đông tiếng Trung là gì?
"mùa đông" trong tiếng Trung là 冬天 (danh từ), 冬, 冬季 (danh từ).
冬天 Danh từ
Hán Việt: ĐÔNG THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa đông
- 这里的冬天很少下雪。 Hầu như không bao giờ có tuyết rơi ở đây vào mùa đông.
- 冬天是我最喜欢的季节。 Mùa đông là mùa tôi thích nhất.
冬
Hán Việt: ĐÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa đông
冬季 Danh từ
Hán Việt: ĐÔNG QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa đông
- 冬季快来了。 Mùa đông đang đến.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mùa đông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mùa đông tiếng Trung là gì?
"mùa đông" trong tiếng Trung là 冬天 (danh từ), 冬, 冬季 (danh từ).