TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mũm mĩm tiếng Trung là gì?

"mũm mĩm" trong tiếng Trung là 胖乎乎 (tính từ), 胖 (tính từ), 肥厚.

胖乎乎 Tính từ

pànghūhūHán Việt: BÀN HỒ HỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũm mĩm

Xem đầy đủ từ "胖乎乎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

胖 Tính từ

pàngHán Việt: BÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũm mĩm

Xem đầy đủ từ "胖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

肥厚

féihòuHán Việt: PHÌ HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũm mĩm

Xem đầy đủ từ "肥厚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mũm mĩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mũm mĩm tiếng Trung là gì?

"mũm mĩm" trong tiếng Trung là 胖乎乎 (tính từ), 胖 (tính từ), 肥厚.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.