TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胖

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀN
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàn, phán, bán

胖 nghĩa là mập, mũm mĩm.

Nghĩa của 胖

pàng

  1. Mập
  2. Mũm mĩm

pán

BÀN
  1. Khoẻ mạnh
  2. Thư thái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胖

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 胖

Thành ngữ có 胖

  • 心宽体胖 — Rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính
  • 心广体胖 — Rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ chịu

Câu ví dụ với 胖

  • 他胖起来了。 Nó tăng cân rồi.Tatoeba #4931168
  • 我好胖哦。 Tôi mập quá.Tatoeba #50
  • 汤姆变胖了。 Tom tăng cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900025
  • 汤姆挺胖的。 Tom béo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4267230

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

胖 nghĩa là gì?

胖 (pàng, pán) nghĩa là mập, mũm mĩm.

胖 đọc thế nào?

胖 đọc là pàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胖 là gì?

Âm Hán Việt của 胖 là "bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.