胖
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàn, phán, bán
胖 nghĩa là mập, mũm mĩm.
Nghĩa của 胖
pàng
- Mập
- Mũm mĩm
pán
BÀN- Khoẻ mạnh
- Thư thái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胖
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 胖
Thành ngữ có 胖
Câu ví dụ với 胖
- 他胖起来了。 Nó tăng cân rồi.Tatoeba #4931168
- 我好胖哦。 Tôi mập quá.Tatoeba #50
- 汤姆变胖了。 Tom tăng cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900025
- 汤姆挺胖的。 Tom béo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4267230
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
胖 nghĩa là gì?
胖 (pàng, pán) nghĩa là mập, mũm mĩm.
胖 đọc thế nào?
胖 đọc là pàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 胖 là gì?
Âm Hán Việt của 胖 là "bàn".