Mất tích tiếng Trung là gì?
"mất tích" trong tiếng Trung là 失踪 (động từ).
失踪 Động từ
Hán Việt: THẤT TUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất tích
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mất tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mất tích tiếng Trung là gì?
"mất tích" trong tiếng Trung là 失踪 (động từ).