TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mặt nạ tiếng Trung là gì?

"mặt nạ" trong tiếng Trung là 面具 (danh từ), 面罩 (danh từ).

面具 Danh từ

miànjùHán Việt: DIỆN CỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt nạ

Xem đầy đủ từ "面具": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

面罩 Danh từ

miànzhàoHán Việt: DIỆN TRÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt nạ

Xem đầy đủ từ "面罩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt nạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mặt nạ tiếng Trung là gì?

"mặt nạ" trong tiếng Trung là 面具 (danh từ), 面罩 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.