TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mềm lòng tiếng Trung là gì?

"mềm lòng" trong tiếng Trung là 心软 (tính từ).

心软 Tính từ

xīnruǎnHán Việt: TÂM NHUYỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mềm lòng

Xem đầy đủ từ "心软": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mềm lòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mềm lòng tiếng Trung là gì?

"mềm lòng" trong tiếng Trung là 心软 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.