Mọi lúc tiếng Trung là gì?
"mọi lúc" trong tiếng Trung là 随时 (phó từ), 通用 (động từ), 时时刻刻 (phó từ).
随时 Phó từ
Hán Việt: TÙY THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất kỳ lúc nào; mọi lúc
通用 Động từ
Hán Việt: THÔNG DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.)
时时刻刻 Phó từ
Hán Việt: THỜI THỜI KHẮC KHẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi lúc
Xem đầy đủ từ "时时刻刻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mọi lúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mọi lúc tiếng Trung là gì?
"mọi lúc" trong tiếng Trung là 随时 (phó từ), 通用 (động từ), 时时刻刻 (phó từ).