TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mọi lúc tiếng Trung là gì?

"mọi lúc" trong tiếng Trung là 随时 (phó từ), 通用 (động từ), 时时刻刻 (phó từ).

随时 Phó từ

suíshíHán Việt: TÙY THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất kỳ lúc nào; mọi lúc

Xem đầy đủ từ "随时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通用 Động từ

tōngyòngHán Việt: THÔNG DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.)

Xem đầy đủ từ "通用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时时刻刻 Phó từ

shíshíkèkèHán Việt: THỜI THỜI KHẮC KHẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi lúc

Xem đầy đủ từ "时时刻刻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mọi lúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mọi lúc tiếng Trung là gì?

"mọi lúc" trong tiếng Trung là 随时 (phó từ), 通用 (động từ), 时时刻刻 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.