Một nửa tiếng Trung là gì?
"một nửa" trong tiếng Trung là 半 (số từ), 一半 (số từ), 半数 (danh từ).
半 Số từ
Hán Việt: BÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một nửa
一半 Số từ
Hán Việt: NHẤT BÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một nửa
- 好的开始是成功的一半。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.
- 这些苹果的其中一半都烂了。 Một nửa số quả táo đã bị thối.
半数 Danh từ
Hán Việt: BÁN SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một nửa số; một nửa
半截 Danh từ
Hán Việt: BÁN TIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một nửa (của cái gì đó)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một nửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một nửa tiếng Trung là gì?
"một nửa" trong tiếng Trung là 半 (số từ), 一半 (số từ), 半数 (danh từ).