TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mới tiếng Trung là gì?

"mới" trong tiếng Trung là 新 (tính từ), 新生 (động từ), 新奇 (tính từ).

新 Tính từ

xīnHán Việt: TÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới

  • 我买到了一辆新摩托车。 Tôi mua được một cái mô-tô mới.
  • 你见过新来的那家邻居了吗? Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?

Xem đầy đủ từ "新": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

新生 Động từ

xīnshēngHán Việt: TÂN SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới

Xem đầy đủ từ "新生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

新奇 Tính từ

xīnqíHán Việt: TÂN KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới lạ; mới; độc đáo

Xem đầy đủ từ "新奇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

新近 Phó từ

xīnjìnHán Việt: TÂN CẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới

Xem đầy đủ từ "新近": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mới tiếng Trung là gì?

"mới" trong tiếng Trung là 新 (tính từ), 新生 (động từ), 新奇 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.