Mới tiếng Trung là gì?
"mới" trong tiếng Trung là 新 (tính từ), 新生 (động từ), 新奇 (tính từ).
新 Tính từ
Hán Việt: TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới
- 我买到了一辆新摩托车。 Tôi mua được một cái mô-tô mới.
- 你见过新来的那家邻居了吗? Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?
新生 Động từ
Hán Việt: TÂN SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới
新奇 Tính từ
Hán Việt: TÂN KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới lạ; mới; độc đáo
新近 Phó từ
Hán Việt: TÂN CẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mới tiếng Trung là gì?
"mới" trong tiếng Trung là 新 (tính từ), 新生 (động từ), 新奇 (tính từ).