Mụn nhọt tiếng Trung là gì?
"mụn nhọt" trong tiếng Trung là 痘 (danh từ).
痘 Danh từ
Hán Việt: ĐẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụn nhọt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mụn nhọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mụn nhọt tiếng Trung là gì?
"mụn nhọt" trong tiếng Trung là 痘 (danh từ).