TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mụn nhọt tiếng Trung là gì?

"mụn nhọt" trong tiếng Trung là 痘 (danh từ).

痘 Danh từ

dòuHán Việt: ĐẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mụn nhọt

Xem đầy đủ từ "痘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mụn nhọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mụn nhọt tiếng Trung là gì?

"mụn nhọt" trong tiếng Trung là 痘 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.