TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Man di tiếng Trung là gì?

"man di" trong tiếng Trung là 番, 蛮子 (danh từ).

番

fānHán Việt: PHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoại (không phải Trung Quốc); man di

Xem đầy đủ từ "番": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蛮子 Danh từ

mánziHán Việt: MAN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Man di

Xem đầy đủ từ "蛮子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "man di" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Man di tiếng Trung là gì?

"man di" trong tiếng Trung là 番, 蛮子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.