TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nước dãi tiếng Trung là gì?

"nước dãi" trong tiếng Trung là 唾液 (danh từ), 津 (danh từ).

唾液 Danh từ

tuòyèHán Việt: THÓA DỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước bọt; nước dãi

Xem đầy đủ từ "唾液": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

津 Danh từ

jīnHán Việt: TÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước bọt; nước dãi

Xem đầy đủ từ "津": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước dãi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nước dãi tiếng Trung là gì?

"nước dãi" trong tiếng Trung là 唾液 (danh từ), 津 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.