TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nước da tiếng Trung là gì?

"nước da" trong tiếng Trung là 气色 (danh từ), 脸色 (danh từ), 面色 (danh từ).

气色 Danh từ

qìsèHán Việt: KHÍ SẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước da

Xem đầy đủ từ "气色": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

脸色 Danh từ

liǎnsèHán Việt: KIỂM SẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước da

Xem đầy đủ từ "脸色": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

面色 Danh từ

miànsèHán Việt: DIỆN SẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước da

Xem đầy đủ từ "面色": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước da" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nước da tiếng Trung là gì?

"nước da" trong tiếng Trung là 气色 (danh từ), 脸色 (danh từ), 面色 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.