Nước da tiếng Trung là gì?
"nước da" trong tiếng Trung là 气色 (danh từ), 脸色 (danh từ), 面色 (danh từ).
气色 Danh từ
Hán Việt: KHÍ SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước da
脸色 Danh từ
Hán Việt: KIỂM SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước da
面色 Danh từ
Hán Việt: DIỆN SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước da
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước da" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước da tiếng Trung là gì?
"nước da" trong tiếng Trung là 气色 (danh từ), 脸色 (danh từ), 面色 (danh từ).