TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nảy mầm tiếng Trung là gì?

"nảy mầm" trong tiếng Trung là 萌芽 (danh từ), 萌发 (động từ), 发芽 (động từ).

萌芽 Danh từ

méngyáHán Việt: MANH NHA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng)

Xem đầy đủ từ "萌芽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

萌发 Động từ

méngfāHán Việt: MANH PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nảy mầm

Xem đầy đủ từ "萌发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发芽 Động từ

fāyáHán Việt: PHÁT NHA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nảy mầm

Xem đầy đủ từ "发芽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

萌

méngHán Việt: MANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nảy mầm; đâm chồi

Xem đầy đủ từ "萌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nảy mầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nảy mầm tiếng Trung là gì?

"nảy mầm" trong tiếng Trung là 萌芽 (danh từ), 萌发 (động từ), 发芽 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.