TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nắm chặt tiếng Trung là gì?

"nắm chặt" trong tiếng Trung là 握住, 扼 (danh từ).

握住

wòzhùHán Việt: ÁC TRÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắm chặt

Xem đầy đủ từ "握住": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扼 Danh từ

èHán Việt: ÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắm chặt

Xem đầy đủ từ "扼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nắm chặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nắm chặt tiếng Trung là gì?

"nắm chặt" trong tiếng Trung là 握住, 扼 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.