Nội địa tiếng Trung là gì?
"nội địa" trong tiếng Trung là 内地 (danh từ), 国内 (danh từ), 内陆 (danh từ).
内地 Danh từ
Hán Việt: NỘI ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội địa
国内 Danh từ
Hán Việt: QUỐC NỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội địa
内陆 Danh từ
Hán Việt: NỘI LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội địa; bên trong
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nội địa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nội địa tiếng Trung là gì?
"nội địa" trong tiếng Trung là 内地 (danh từ), 国内 (danh từ), 内陆 (danh từ).