Ngôi làng tiếng Trung là gì?
"ngôi làng" trong tiếng Trung là 村 (danh từ), 村子 (danh từ), 村落 (danh từ).
村 Danh từ
Hán Việt: THÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngôi làng
村子 Danh từ
Hán Việt: THÔN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngôi làng
村落 Danh từ
Hán Việt: THÔN LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngôi làng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngôi làng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngôi làng tiếng Trung là gì?
"ngôi làng" trong tiếng Trung là 村 (danh từ), 村子 (danh từ), 村落 (danh từ).