TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堡子

bǔzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO TỬ

堡子 nghĩa là ngôi làng.

Nghĩa của 堡子

bǔzi

BẢO TỬDanh từ
  1. Làng hoặc thị trấn được bao quanh bởi tường đất; ngôi làng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 堡子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

堡子 nghĩa là gì?

堡子 (bǔzi) nghĩa là ngôi làng.

堡子 đọc thế nào?

堡子 đọc là bǔzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 堡子 là gì?

Âm Hán Việt của 堡子 là "bảo tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.