TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người bình thường tiếng Trung là gì?

"người bình thường" trong tiếng Trung là 常人 (danh từ), 普通人 (danh từ), 凡人 (danh từ).

常人 Danh từ

chángrénHán Việt: THƯỜNG NHÂN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Người bình thường

Xem đầy đủ từ "常人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

普通人 Danh từ

pǔtōngrénHán Việt: PHỔ THÔNG NHÂN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Người bình thường

Xem đầy đủ từ "普通人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凡人 Danh từ

fánrénHán Việt: PHÀM NHÂN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Người bình thường

Xem đầy đủ từ "凡人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người bình thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người bình thường tiếng Trung là gì?

"người bình thường" trong tiếng Trung là 常人 (danh từ), 普通人 (danh từ), 凡人 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).