TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người lao động tiếng Trung là gì?

"người lao động" trong tiếng Trung là 劳动者 (danh từ), 工作者 (danh từ), 一把手 (danh từ).

劳动者 Danh từ

láodòngzhěHán Việt: LAO ĐỘNG GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người lao động; công nhân

Xem đầy đủ từ "劳动者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

工作者 Danh từ

gōngzuòzhěHán Việt: CÔNG TÁC GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người lao động

Xem đầy đủ từ "工作者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一把手 Danh từ

yībǎshǒuHán Việt: NHẤT BẢ THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia

Xem đầy đủ từ "一把手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người lao động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người lao động tiếng Trung là gì?

"người lao động" trong tiếng Trung là 劳动者 (danh từ), 工作者 (danh từ), 一把手 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.