Người mới tiếng Trung là gì?
"người mới" trong tiếng Trung là 新人 (danh từ), 新手 (danh từ).
新人 Danh từ
Hán Việt: TÂN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mới
新手 Danh từ
Hán Việt: TÂN THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mới
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người mới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người mới tiếng Trung là gì?
"người mới" trong tiếng Trung là 新人 (danh từ), 新手 (danh từ).