Người ngoại đạo tiếng Trung là gì?
"người ngoại đạo" trong tiếng Trung là 外行 (tính từ).
外行 Tính từ
Hán Việt: NGOẠI HÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ngoại đạo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người ngoại đạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người ngoại đạo tiếng Trung là gì?
"người ngoại đạo" trong tiếng Trung là 外行 (tính từ).