TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người tiền nhiệm tiếng Trung là gì?

"người tiền nhiệm" trong tiếng Trung là 前任 (danh từ), 前人 (danh từ).

前任 Danh từ

qiánrènHán Việt: TIỀN NHIỆM giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Người tiền nhiệm

Xem đầy đủ từ "前任": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前人 Danh từ

qiánrénHán Việt: TIỀN NHÂN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Người tiền nhiệm

Xem đầy đủ từ "前人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người tiền nhiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người tiền nhiệm tiếng Trung là gì?

"người tiền nhiệm" trong tiếng Trung là 前任 (danh từ), 前人 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.