Ngọ nguậy tiếng Trung là gì?
"ngọ nguậy" trong tiếng Trung là 蠕动 (động từ).
蠕动 Động từ
Hán Việt: NHU ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngọ nguậy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngọ nguậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngọ nguậy tiếng Trung là gì?
"ngọ nguậy" trong tiếng Trung là 蠕动 (động từ).