Ngột ngạt tiếng Trung là gì?
"ngột ngạt" trong tiếng Trung là 沉闷 (tính từ).
沉闷 Tính từ
Hán Việt: TRẦM MUỘN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngột ngạt (về thời tiết)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngột ngạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngột ngạt tiếng Trung là gì?
"ngột ngạt" trong tiếng Trung là 沉闷 (tính từ).