Ngữ điệu tiếng Trung là gì?
"ngữ điệu" trong tiếng Trung là 语调 (danh từ).
语调 Danh từ
Hán Việt: NGỮ ĐIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngữ điệu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngữ điệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngữ điệu tiếng Trung là gì?
"ngữ điệu" trong tiếng Trung là 语调 (danh từ).