Nghiền tiếng Trung là gì?
"nghiền" trong tiếng Trung là 研, 轧, 砻.
研
Hán Việt: NGHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiền
轧
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiền
砻
Hán Việt: LUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiền
研磨 Động từ
Hán Việt: NGHIÊN MA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiền
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghiền tiếng Trung là gì?
"nghiền" trong tiếng Trung là 研, 轧, 砻.