Nghiệp tiếng Trung là gì?
"nghiệp" trong tiếng Trung là 业 (danh từ), 因果 (danh từ).
业 Danh từ
Hán Việt: NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
因果 Danh từ
Hán Việt: NHÂN QUẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiệp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghiệp tiếng Trung là gì?
"nghiệp" trong tiếng Trung là 业 (danh từ), 因果 (danh từ).