TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nguyện vọng tiếng Trung là gì?

"nguyện vọng" trong tiếng Trung là 志愿 (danh từ), 意愿 (danh từ), 心声 (danh từ).

志愿 Danh từ

zhìyuànHán Việt: CHÍ NGUYỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyện vọng

Xem đầy đủ từ "志愿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

意愿 Danh từ

yìyuànHán Việt: Ý NGUYỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyện vọng

Xem đầy đủ từ "意愿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

心声 Danh từ

xīnshēngHán Việt: TÂM THANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ước nguyện chân thành; nội tâm; nguyện vọng

Xem đầy đủ từ "心声": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyện vọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nguyện vọng tiếng Trung là gì?

"nguyện vọng" trong tiếng Trung là 志愿 (danh từ), 意愿 (danh từ), 心声 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.