Nguyện vọng tiếng Trung là gì?
"nguyện vọng" trong tiếng Trung là 志愿 (danh từ), 意愿 (danh từ), 心声 (danh từ).
志愿 Danh từ
Hán Việt: CHÍ NGUYỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyện vọng
意愿 Danh từ
Hán Việt: Ý NGUYỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyện vọng
心声 Danh từ
Hán Việt: TÂM THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ước nguyện chân thành; nội tâm; nguyện vọng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyện vọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nguyện vọng tiếng Trung là gì?
"nguyện vọng" trong tiếng Trung là 志愿 (danh từ), 意愿 (danh từ), 心声 (danh từ).