TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诉求

sùqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訴求

Âm Hán Việt TỐ CẦU

诉求 nghĩa là yêu cầu, kêu gọi, nguyện vọng, mong muốn.

Nghĩa của 诉求

sùqiú

TỐ CẦUĐộng từ, Danh từphồn thể 訴求
  1. Yêu cầu; kêu gọi; kiến nghị
  2. Nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu
  3. Quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu dùng)
  4. Thông điệp (tiếp thị); lời chào hàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诉求

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

诉求 nghĩa là gì?

诉求 (sùqiú) nghĩa là yêu cầu, kêu gọi, nguyện vọng, mong muốn.

诉求 đọc thế nào?

诉求 đọc là sùqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 诉求 là gì?

Âm Hán Việt của 诉求 là "tố cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.