Nhà máy tiếng Trung là gì?
"nhà máy" trong tiếng Trung là 工厂 (danh từ), 厂 (danh từ), 厂家 (danh từ).
工厂 Danh từ
Hán Việt: CÔNG XƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà máy
厂 Danh từ
Hán Việt: XƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà máy
厂家 Danh từ
Hán Việt: XƯỞNG GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà máy; nhà sản xuất
厂子 Danh từ
Hán Việt: XƯỞNG TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà máy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà máy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà máy tiếng Trung là gì?
"nhà máy" trong tiếng Trung là 工厂 (danh từ), 厂 (danh từ), 厂家 (danh từ).