TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厂

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廠

Âm Hán Việt XƯỞNG
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: xưởng, hán

厂 nghĩa là nhà máy, sân.

Nghĩa của 厂

chǎng

XƯỞNGphồn thể 廠
  1. Nhà máy
  2. Sân
  3. Kho
  4. Xưởng
  5. Công xưởng
  6. Cơ xưởng (công nghiệp)

hǎn

  1. Bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v.

Từ ghép có 厂

Câu hỏi thường gặp

厂 nghĩa là gì?

厂 (chǎng, hǎn) nghĩa là nhà máy, sân.

厂 đọc thế nào?

厂 đọc là chǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 厂 là gì?

Âm Hán Việt của 厂 là "xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.