厂
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廠
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: xưởng, hán
厂 nghĩa là nhà máy, sân.
Nghĩa của 厂
chǎng
XƯỞNGphồn thể 廠- Nhà máy
- Sân
- Kho
- Xưởng
- Công xưởng
- Cơ xưởng (công nghiệp)
hǎn
- Bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v.
Từ ghép có 厂
Câu hỏi thường gặp
厂 nghĩa là gì?
厂 (chǎng, hǎn) nghĩa là nhà máy, sân.
厂 đọc thế nào?
厂 đọc là chǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 厂 là gì?
Âm Hán Việt của 厂 là "xưởng".