TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhân lực tiếng Trung là gì?

"nhân lực" trong tiếng Trung là 人力 (danh từ), 人手 (danh từ).

人力 Danh từ

rénlìHán Việt: NHÂN LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân lực

Xem đầy đủ từ "人力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

人手 Danh từ

rénshǒuHán Việt: NHÂN THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân lực

Xem đầy đủ từ "人手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân lực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhân lực tiếng Trung là gì?

"nhân lực" trong tiếng Trung là 人力 (danh từ), 人手 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.