Nhìn trộm tiếng Trung là gì?
"nhìn trộm" trong tiếng Trung là 偷窥 (động từ), 窥 (danh từ), 偷看 (động từ).
偷窥 Động từ
Hán Việt: THÂU KHUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn trộm
窥 Danh từ
Hán Việt: KHUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn trộm
偷看 Động từ
Hán Việt: THÂU KHÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn trộm
窥视 Động từ
Hán Việt: KHUY THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn trộm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhìn trộm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn trộm tiếng Trung là gì?
"nhìn trộm" trong tiếng Trung là 偷窥 (động từ), 窥 (danh từ), 偷看 (động từ).