TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhẫn tiếng Trung là gì?

"nhẫn" trong tiếng Trung là 戒指 (danh từ), 环 (danh từ).

戒指 Danh từ

jièzhiHán Việt: GIỚI CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẫn (đeo tay)

  • 我们之间完了,把戒指还给我! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!

Xem đầy đủ từ "戒指": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

环 Danh từ

huánHán Việt: HOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẫn

Xem đầy đủ từ "环": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhẫn tiếng Trung là gì?

"nhẫn" trong tiếng Trung là 戒指 (danh từ), 环 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.