Nhẫn tiếng Trung là gì?
"nhẫn" trong tiếng Trung là 戒指 (danh từ), 环 (danh từ).
戒指 Danh từ
Hán Việt: GIỚI CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẫn (đeo tay)
- 我们之间完了,把戒指还给我! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!
环 Danh từ
Hán Việt: HOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẫn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhẫn tiếng Trung là gì?
"nhẫn" trong tiếng Trung là 戒指 (danh từ), 环 (danh từ).