Nhờ vào tiếng Trung là gì?
"nhờ vào" trong tiếng Trung là 多亏 (động từ), 借助 (động từ).
多亏 Động từ
Hán Việt: ĐA KHUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhờ vào
借助 Động từ
Hán Việt: TÁ TRỢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhờ vào
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhờ vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhờ vào tiếng Trung là gì?
"nhờ vào" trong tiếng Trung là 多亏 (động từ), 借助 (động từ).