TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhiều hơn tiếng Trung là gì?

"nhiều hơn" trong tiếng Trung là 大于 (động từ), 多于 (động từ).

大于 Động từ

dàyúHán Việt: ĐẠI VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớn hơn; to hơn; nhiều hơn

Xem đầy đủ từ "大于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

多于 Động từ

duōyúHán Việt: ĐA VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiều hơn

Xem đầy đủ từ "多于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiều hơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhiều hơn tiếng Trung là gì?

"nhiều hơn" trong tiếng Trung là 大于 (động từ), 多于 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.