TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phán đoán tiếng Trung là gì?

"phán đoán" trong tiếng Trung là 判断 (danh từ), 判定 (động từ).

判断 Danh từ

pànduànHán Việt: PHÁN ĐOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phán đoán

Xem đầy đủ từ "判断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

判定 Động từ

pàndìngHán Việt: PHÁN ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phán đoán

Xem đầy đủ từ "判定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phán đoán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phán đoán tiếng Trung là gì?

"phán đoán" trong tiếng Trung là 判断 (danh từ), 判定 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.