Phân hủy tiếng Trung là gì?
"phân hủy" trong tiếng Trung là 降解 (động từ).
降解 Động từ
Hán Việt: GIÁNG GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân hủy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân hủy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phân hủy tiếng Trung là gì?
"phân hủy" trong tiếng Trung là 降解 (động từ).