烂
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 爛
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạn
烂 nghĩa là mềm, nhão, nấu nhừ và mềm.
Nghĩa của 烂
làn
LẠNphồn thể 爛- Mềm; nhão
- Nấu nhừ và mềm
- Thối rữa; phân hủy
- Mục nát
- Mòn; rách
- Hỗn loạn; bừa bộn
- Hoàn toàn; triệt để
- Tệ hại; dở
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烂
Đồng nghĩa
Từ ghép có 烂
Thành ngữ có 烂
Câu ví dụ với 烂
- 这些苹果的其中一半都烂了。 Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836165
- 这颗苹果烂了。 Zhè kē píngguǒ làn le.Trái táo này bị hư rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13166972
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
烂 nghĩa là gì?
烂 (làn) nghĩa là mềm, nhão, nấu nhừ và mềm.
烂 đọc thế nào?
烂 đọc là làn (pinyin).
Âm Hán Việt của 烂 là gì?
Âm Hán Việt của 烂 là "lạn".