TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烂

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
làn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爛

Âm Hán Việt LẠN
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạn

烂 nghĩa là mềm, nhão, nấu nhừ và mềm.

Nghĩa của 烂

làn

LẠNphồn thể 爛
  1. Mềm; nhão
  2. Nấu nhừ và mềm
  3. Thối rữa; phân hủy
  4. Mục nát
  5. Mòn; rách
  6. Hỗn loạn; bừa bộn
  7. Hoàn toàn; triệt để
  8. Tệ hại; dở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烂

Đồng nghĩa

Từ ghép có 烂

Thành ngữ có 烂

Câu ví dụ với 烂

  • 这些苹果的其中一半都烂了。 Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836165
  • 这颗苹果烂了。 Zhè kē píngguǒ làn le.Trái táo này bị hư rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13166972

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

烂 nghĩa là gì?

烂 (làn) nghĩa là mềm, nhão, nấu nhừ và mềm.

烂 đọc thế nào?

烂 đọc là làn (pinyin).

Âm Hán Việt của 烂 là gì?

Âm Hán Việt của 烂 là "lạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.