Phòng khách tiếng Trung là gì?
"phòng khách" trong tiếng Trung là 客厅 (danh từ), 客房 (danh từ).
客厅 Danh từ
Hán Việt: KHÁCH SẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng khách (phòng để đón khách)
- 你关了客厅的灯了吗? Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?
- 客厅紧邻著餐厅。 Phòng khách ở ngay cạnh phòng ăn.
客房 Danh từ
Hán Việt: KHÁCH PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng khách
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng khách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phòng khách tiếng Trung là gì?
"phòng khách" trong tiếng Trung là 客厅 (danh từ), 客房 (danh từ).